 |
CHUYÊN ĐỀ | CÁC GIỐNG CHÓ
|
 |
|
|
|
| ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- |
|
|
|
| ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- |
|
|
| CHÓ DINGO
(1/16/2009 9:35:17 AM) |
| Có lẽ từ thời kỳ tiền sử con người đã thuần hóa những con chó hoang trở thành người bạn thân thuộc của mình. Chó được xem là tai, mắt của con người từ xưa và cho đến ngày nay, với những nhiệm vụ khó khăn như kiểm tra an ninh và giúp người tàn tật |
|
| ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- |
|
|
| Pug loài chó đẹp
(12/1/2008 11:40:57 AM) |
| Có nguồn gốc từ châu Á khoảng 400 trước Công nguyên. Tuy vậy hiện nay nguồn gốc của Pug vẫn còn là vấn đề tranh cãi. Một số chuyên gia cho rằng Pug có nguồn gốc từ vùng Viễn Đông, được du nhập bởi các nhà lái buôn Hà lan. Họ cũng cho rằng có thể đây là một nhánh của giống chó Bắc Kinh lông ngắn.... |
|
| ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- |
|
|
| Bản tiêu chuẩn số 270/ 24. 01. 2000 / GB của FCI
(11/21/2008 12:55:33 PM) |
| SIBERIAN HUSKY
Nguồn gốc : Hợp chủng quốc Hoa Kỳ
Ngày ban hành bản tiêu chuẩn gốc có hiệu lực : 02.02.1995.
Công dụng : Chó kéo xe.
Phân nhóm theo F.C.I. :
Nhóm 5 Nhóm chó Spitz và chó cổ xưa.
Phân nhóm 1 Chó kéo xe vùng Bắc Cực.
Không dùng làm nghiệp vụ.
|
|
| ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- |
|
|
| FCI-Standard N° 270/ 24. 01. 2000 / GB
(11/21/2008 12:53:53 PM) |
| SIBERIAN HUSKY
ORIGIN : U.S.A.
DATE OF PUBLICATION OF THE ORIGINAL VALID STANDARD : 02.02.1995.
UTILIZATION : Sledge dog.
CLASSIFICATION F.C.I. : Group 5 Spitz and primitive types. Section 1 Nordic Sledge Dogs.
Without working trial. |
|
| ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- |
|
|
| Bản tiêu chuẩn số 148 / 13. 07. 2001 của FCI
(11/21/2008 12:50:22 PM) |
| DACHSHUND
Người dịch sang tiếng Anh: Ông Paschoud và các cộng sự, được bà C.Seidler cập nhật.
Nguồn gốc : Nước Đức.
Ngày xuất bản bản tiêu chuẩn gốc có hiệu lực : 13.03.2001.
Công dụng: Chó săn trên mặt đất và dưới hang.
Phân loại của FCI :
Nhóm 4 Dachshunds.
Có thể dùng làm... |
|
| ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- |
|
|
| FCI-Standard N° 148 / 13. 07. 2001 / GB
(11/21/2008 12:47:39 PM) |
| DACHSHUND
TRANSLATION : Mr. Paschoud and his collaborators, updated by Mrs.C.Seidler.
ORIGIN : Germany.
DATE OF PUBLICATION OF THE ORIGINAL VALID STANDARD : 13.03.2001.
UTILIZATION : Hunting dog above and below ground.
CLASSIFICATION F.C.I. : Group 4 Dachshunds.
With working trial.
|
|
| ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- |
|
|
|
| ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- |
|
|
|
| ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- |
|
|
|
<
1
2
>
|